discovery nghĩa là gì

2.1 Danh từ. 2.1.1 Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra. 2.1.2 Phát kiến, điều được khám phá, điều được phát hiện. 2.1.3 Sự để lộ ra (bí mật) 2.1.4 Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch) 3 Chuyên ngành. 3.1 Toán & tin. 3.1.1 sự khám phá, sự phát minh. 3.2 Kỹ thuật chung. IPv4 và IPv6 là gì? IPv4 và IPv6 là các phiên bản của giao thức Internet. Trong đó, IPv4 là phiên bản cũ có độ dài địa chỉ là 32 bit và tạo ra 4.29 x 10^9 địa chỉ mạng duy nhất. IPv6 là phiên bản nâng cao được phát triển sau này, có độ dài địa chỉ là 128 bit và tạo ra 3,4 x Website discovery.com trị giá $2,308,362 ước tính có hơn 6,412,118 visitors/tháng. Xếp hạng 17,593 toàn thế giới. Thành lập năm 1985. Công ty có khoảng 5,000 - 10,000 nhân viên. Website có thứ hạng càng cao, nghĩa là có càng nhiều người ghé thăm. Website có thứ hạng 1 sẽ có số lượng khám phá liên kết từ đồng nghĩa: tiết lộ, tiếp xúc, phát hiện, espial, tìm thấy, sáng chế, cuộc đảo chính, đột phá, bí mật, mua lại, ơn trời, bắt, du lịch, tour du lịch, hướng đạo, quân, khai quật, thông báo, phân biệt, xác định, khám phá, tìm hiểu, giải quyết, phát hiện, tiết lộ, nhận thức, hiểu, nhận ra, khai quật, khai thác, lộ, tiết lộ, quy … Xin ân xá tài khoản LOL hay hướng dẫn mở khóa tài khoản Liên Minh Huyền Thoại là điều mà các game thủ Liên Minh bị khóa nick quan tâm nhiều nhất. Điều này đồng nghĩa với việc không thể thực hiện cách mở khóa tài khoản Garena. Người chơi nên làm gì khi không lấy Site De Rencontre Gratuit Et Efficace. Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Discovery là gì? Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật. Tìm hiểu Tiếng Anh là gì? Tìm hiểu Tiếng Anh có nghĩa là Discovery. Ý nghĩa - Giải thích Discovery nghĩa là Tìm hiểu. Đây là cách dùng Discovery. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Luật Discovery là gì? hay giải thích Tìm hiểu nghĩa là gì? . Định nghĩa Discovery là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Discovery / Tìm hiểu. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Discovery là Khám phá. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Discovery - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm Thuật ngữ kinh doanh A-Z Giải thích ý nghĩa Quá trình tiết lộ trước khi xét xử trong thời gian đó nhiều thiết bị quy phạm pháp luật có thể được sử dụng bởi bất kỳ bên tranh tụng liên quan để có được thông tin không có đặc quyền từ đối hoặc không đối lập bên / bên. Các thiết bị này bao gồm depositions, kiểm tra của các nhân chứng, kiểm tra tài liệu, và thẩm vấn. Nếu bất kỳ bên nào là không muốn hợp tác, tòa án có thể triệu tập các bên hoặc các tài liệu, hoặc sau khi thất bại trong việc làm cho phát hiện bỏ qua những hành động hoặc đi vào một phán quyết tóm tắt. Definition - What does Discovery mean Pre-trial disclosure process during which several legal devices can be employed by any litigating party to obtain relevant non-privileged information from the opposing or non-opposing party/parties. These devices include depositions, examinations of witnesses, inspection of documents, and interrogatories. If any party is unwilling to cooperate, the court may subpoena the party or the documents, or after failure to make discovery dismiss the action or enters a summary judgment. Source Discovery là gì? Business Dictionary

discovery nghĩa là gì